khát vọng

Học thuật
Thân thiện
khát vọng

Một nhà thám hiểm trẻ nhìn về phía những ngọn núi xa với khát vọng chinh phục.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự ước ao, trông ngóng thiết tha: Một mong muốn mãnh liệt, sâu sắc thường lâu dài hướng tới một điều đó lớn lao, tốt đẹp hoặc ý nghĩa. Đây một cảm xúc mạnh mẽ vượt lên trên sự mong muốn thông thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Khát vọng chinh phục tri thức đã thôi thúc anh ấy học tập không ngừng. (Sự ước ao thiết tha muốn chinh phục tri thức đã thúc đẩy anh ấy học tập không ngừng.)
    • Nhân vật ấy sống với một khát vọng mãnh liệt về một xã hội công bằng. (Nhân vật ấy sống với một mong muốn thiết tha, mãnh liệt về một xã hội công bằng.)
    • Tuổi trẻ lúc ta nuôi dưỡng những ước mơ khát vọng cho tương lai. (Tuổi trẻ lúc chúng ta vun đắp những ước mơ những mong muốn thiết tha cho tương lai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khát vọng" thường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng, văn chương hoặc khi nói về những mục tiêu cao cả, lý tưởng sống. thể hiện chiều sâu tâm hồn ý chí của con người.
    • Bản giao hưởng thể hiện khát vọng vươn tới cái đẹp tuyệt đối của nhà soạn nhạc. (Bản giao hưởng thể hiện sự ước ao thiết tha vươn tới cái đẹp tuyệt đối của nhà soạn nhạc.)
Biến thể từ gần giống
  • Khát khao (danh từ/động từ): Có nghĩa gần giống với "khát vọng", diễn tả sự mong muốn, ước ao rất mãnh liệt. "Khát khao" có thể mang sắc thái thiết tha, nóng bỏng hơn đôi khi dùng trong phạm vi rộng hơn, từ những mong muốn cá nhân đến những ước vọng lớn.
    • Anh ấy khát khao được trở về quê hương. (Anh ấy mong muốn thiết tha được trở về quê hương.)
Từ đồng nghĩa
  • Ước vọng: Điều mong ước lớn lao, thiết tha.
  • Hoài bão: Chí hướng, ước mơ lớn lao người ta nuôi trong lòng quyết tâm thực hiện.
  • Mộng ước: Điều mơ ước đẹp đẽ (thường mang tính lãng mạn, bay bổng).
Từ trái nghĩa
  • vọng: Không còn hy vọng, mong ước.
  • Thờ ơ: Lãnh đạm, không mong muốn hay quan tâm .
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Cháy bỏng khát vọng: Diễn tả một khát vọng mãnh liệt, nồng nhiệt như ngọn lửa đang cháy.
    • Tuổi trẻ của ông cháy bỏng khát vọng cống hiến. (Tuổi trẻ của ông mang một mong ước thiết tha, mãnh liệt muốn cống hiến.)
  • Nuôi dưỡng khát vọng: Vun đắp, giữ gìn phát triển khát vọng của mình.
    • ấy luôn nuôi dưỡng khát vọng trở thành một bác sĩ giỏi. ( ấy luôn vun đắp mong ước thiết tha trở thành một bác sĩ giỏi.)
khát vọng

Một nhà thám hiểm trẻ nhìn về phía những ngọn núi xa với khát vọng chinh phục.

  1. Sự ước ao, trông ngóng thiết tha.